♟️ 500 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng

3 3.bỏ túi 500 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất chỉ trong vài phút; 4 4.500 Từ và cụm từ tiếng Anh – Bài 1-5: Nói tiếng Anh! – YouTube; 5 5.500 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phiên âm – Du học TMS; 6 6.500 từ vựng tiếng anh thông dụng có phiên âm mới nhất [2022] 2 – biện pháp dùng những lượng từ thông dụng trong tiếng Anh 2.1 – A/ An/ A couple (of) / A pair (of) A, an đều có nghĩa là “một”, chúng đứng trước danh trường đoản cú đếm được làm việc dạng số ít. Top 100 Danh Từ Tiếng Anh Cơ Bản Nhất Top 100 Danh Từ Tiếng Anh Cơ Bản Nhất. Dưới đây là 100 danh từ tiếng Anh cơ bản nhất mà bạn nên nắm vững. 1. time /taɪm/ thời gian. 2. year /jɪr/ năm. 3. people /ˈpipəl/ con người. 4. way /weɪ/ con đường. 5. day /deɪ/ ngày. 6. man /mən/ đàn ông Từ vựng tiếng Nhật – Một số danh từ và tính từ thông dụng | Diễn đàn ngoại ngữ tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Anh By hangtminh@gmail.com Oct 23, 2016 4. 30 danh từ ghép trong tiếng Anh thông dụng nhất. Dành cho những bạn nhỏ vừa bước đầu làm quen với danh từ ghép và chưa có nhiều vốn từ vựng, các em hãy học thuộc 30 danh từ ghép thông dụng nhất dưới đây nhé. CUSTOMER SERVICE AIR TICKET AGENT ( ỨNG DỤNG ĐẶT VÉ MÁY BAY )♨ THU NHẬP 10.000.000 - 12.000.000 ( THỬ VIỆC 100% LƯƠNG)-> LƯƠNG CƠ BẢN 8.500.000 – 9.000.000 + THƯỞNG KHÔNG YÊU CẦU KINH NGHIỆM – ĐƯỢC ĐÀO TẠO TIẾNG ANH TỐT – KHÔNG YÊU CẦU CHỨNG CHỈ👨‍💼 CÔNG VIỆC: Cung cấp thông tin và giải đáp thắc mắc của khách Nhân Viên Content Tiếng Anh Urgent job. Nhân Viên Content Tiếng Anh. Công Ty Cổ Phần Haplast (Mới) Địa Điểm Làm Việc: Hà Nội. Thương lượng 35 lượt xem - Hết hạn trong 28 ngày. Tạo CV để ứng tuyển. Từ vựng tiếng Anh thông dụng rất cần thiết 1. Danh sách 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng. Thông thường, chúng ta sẽ tổng hợp các từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề quen thuộc trong đời sống để dễ dàng ghi nhớ và tra cứu khi cần thiết. 500 từ tiếng Anh thông dụngMHero7804Top 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất, từ vựng tiếng Anh về danh từ. Tiếp tục series top những từ vựng phổ biến trong tiếng Anh. Hôm nay vforum.vn giới thiệu tới các bạn 1 từ loại rất cơ bản trong tiếng ANh đó là danh từ. Z7RgIM. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu học tiếng anh giao tiếp trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn hơn rất nhiều. Hiểu được điều đó, ELSA Speak đã tổng hợp đầy đủ tài liệu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng nhất có phiên âm để bạn dễ dàng nắm bắt và áp dụng. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Vì sao nên học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề? Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp khoa học và được chứng minh vô cùng hiệu quả trên nhiều học viên. Khi học theo chủ đề, những từ vựng thường được xếp vào chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Chính vì vậy, khi bạn nhìn mọi thứ xung quanh, hay trong những tình huống giao tiếp, bạn có thể nhớ tới chúng và sử dụng ngay tức thì. Từ vựng khi được liên kết với nhau từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề giúp bạn hiểu sâu hơn bản chất của từ đó thay vì học “vẹt” từ đó dễ dàng hơn trong việc đoán nghĩa của từ và ghi nhớ chúng. >> Xem thêm Phương pháp học tiếng Anh cho người mất gốc từ A – Z hiệu quả Trọn bộ 240+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh550+ Từ vựng & Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề con người Thông thường, khi bắt đầu một cuộc trò chuyện với người lạ, giới thiệu một vài nét về bản thân hay khen ngợi đối phương giúp việc tương tác dễ dàng hơn. Chính vì vậy, bạn nên bắt đầu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con người. Do chủ đề này khá rộng, ELSA đã chia thành nhiều nhóm có phiên bản âm thanh chuẩn quốc tế theo bảng phiên âm IPA để bạn dễ liên kết từ vựng với nhau, nâng cao hiệu quả khi học đồng thời cải thiện cách đọc audio phiên bản tiếng Anh . Từ vựng theo chủ đề về ngoại hình, tính cách Từ vựng về ngoại hình Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAttractive/əˈtræktɪv/adjQuyến rũ, hấp dẫnBeautiful/ˈbjutəfəl/adjXinh đẹp, đẹpBody shapeˈbɑdi ʃeɪp/nounvóc dáng, thân hìnhCharming/ˈʧɑrmɪŋ/adjQuyến rũ, thu hútCute/Kjut/adjĐáng yêu, dễ thươngFat/fæt/adjThừa cân, béoFeature/ˈfiʧər/nounđặc điểm, nét nổi bậtFit/fɪt/adjcân đối, gọn gàngGood-looking/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjưa nhìn, sáng sủaHandsome/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjđẹp traiHeight/haɪt/nounchiều caoLook/lʊk/nounvẻ ngoàiLovely/ˈlʌvli/adjđáng yêuMuscular/ˈmʌskjələr/adjcơ bắp, lực lưỡngPretty/ˈprɪti/adjxinh xắnShort/ʃɔrt/adjthấpTall/tɔl/adjcaoThin/θɪn/adjgầyUgly/ˈʌgli/adjxấu xíWeight/weɪt/nouncân nặngTừ vựng về ngoại hình Từ vựng về cơ thể Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtArm/ɑrm/nouncánh tayBack/bæk/nounlưngBelly/ˈbɛli/nounbụngBlood/blʌd/nounmáuBody/ˈbɑdi/nouncơ thểBody part/ˈbɑdi pɑrt/nounbộ phận cơ thểBone/boʊn/nounxươngBottom/ˈbɑtəm/nounmôngBrain/breɪn/nounnãoChest/ʧɛst/nounngực, lồng ngựcEar/Ir/nountaiEye/aɪ/nounmắtFace/feɪs/nounkhuôn mặtFinger/ˈfɪŋgər/nounngón tayFoot/fʊt/nounbàn chânHair/hɛr/nountócHand/hænd/nounbàn tayHead/hɛd/nounđầuHeart/hɑrt/nountrái timHip/hɪp/nounhôngLeg/lɛg/nounchânLip/lɪp/nounmôiMouth/maʊθ/nounmiệngNeck/nɛk/nouncổNose/noʊz/nounmũiShoulder/ˈʃoʊldər/nounvaiSkin/skɪn/nounlàn daThigh/θaɪ/nounđùiToe/toʊ/nounngón chânTongue/tʌŋ/nounlưỡiTooth/tuθ/nounrăngWaist/weɪst/nounvòng eo, eo >> Xem thêm Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán chi tiết nhất Từ vựng về tính cách con người Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtBrave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảmCheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươiClever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéoConfident/ˈkɑnfədənt/adjtự tinEasy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải máiEnergetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượngFriendly/ˈfrɛndli/adjthân thiệnFunny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tínhGenerous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóngGrumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịuHard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉHonest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thựcKind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụngLazy/ˈleɪzi/adjlười biếngLoyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thànhNice/naɪs/adjtốtPolite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phépQuiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tínhSelfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷShy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rèBrave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảmCheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươiClever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéoConfident/ˈkɑnfədənt/adjtự tinEasy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải máiEnergetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượngFriendly/ˈfrɛndli/adjthân thiệnFunny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tínhGenerous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóngGrumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịuHard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉHonest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thựcKind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụngLazy/ˈleɪzi/adjlười biếngLoyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thànhNice/naɪs/adjtốtPolite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phépQuiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tínhSelfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷShy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rè >> Xem thêm Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh phỏng vấn Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp về cảm xúc/ cảm giác Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAfraid/əˈfreɪd/adjlo sợ, sợ hãiAngry/ˈæŋgri/adjtức giận, giận dữBored/bɔrd/adjchán nảnConfused/kənˈfjuzd/adjbối rối, lúng túngDisappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/adjthất vọngDisgusted/dɪsˈgʌstɪd/nounkinh tởmEmbarrassed/ɪmˈbɛrəst/adjxấu hổ, ngại ngùngExcited/ɪkˈsaɪtəd/adjhứng thú, hào hứngFear/fɪr/adjnỗi sợ hãiGuilty/ˈgɪlti/adjcảm thấy tội lỗiHappy/ˈhæpi/adjvui vẻ, hạnh phúcHungry/ˈhʌŋgri/adjđóiLonely/ˈloʊnli/adjcô đơnNervous/ˈnɜrvəs/adjlo lắngSad/sæd/adjbuồn bãSick/sɪk/adjốm yếu, ốmSurprised/sərˈpraɪzd/adjngạc nhiênThirsty/ˈθɜrsti/adjkhátTired/ˈtaɪərd/adjmệt mỏiWorried/ˈwɜrid/adjlo lắng Từ vựng giao tiếp về nghệ thuật Lĩnh vực nghệ thuật luôn có nhiều điều thú vị và mới mẻ mỗi ngày. Chính vì vậy, đây cũng là một trong những yếu tố được nhắc đến rất nhiều trong các đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Các từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng phổ biến nhất của chủ đề này bao gồm Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtApplaud/əˈplɔd/verbvỗ tay, tán thưởngArt/ɑrt/nounnghệ thuậtArtist/ˈɑrtɪst/nounnghệ sĩArtwork/ˈɑrˌtwɜrk/nountác phẩm nghệ thuậtAudience/ˈɔdiəns/nounkhán giảAuthor/ˈɔθər/nountác giảBand/bænd/nounban nhạcBrush/brʌʃ/nouncọ vẽCamera/ˈkæmrə/nounmáy ảnhCanvas/ˈkænvəs/nountấm vải vẽ tranh sơn dầuChoir/ˈkwaɪər/noundàn hợp xướngClap/klæp/verbvỗ tayCollection/kəˈlɛkʃən/nounbộ sưu tậpComposer/kəmˈpoʊzər/nounnhà soạn nhạcConcert/kənˈsɜrt/nounbuổi trình diễn âm nhạcCreative/kriˈeɪtɪv/adjtính sáng tạoCulture/ˈkʌlʧər/nounvăn hóaDesign/dɪˈzaɪn/verbthiết kếDrawing/ˈdrɔɪŋ/nounbức tranh vẽExhibition/ˌɛksəˈbɪʃən/nounTriển lãmFilm/fɪlm/nounbộ phimGallery/ˈgæləri/nounphòng trưng bày, triển lãmIllustration/ˌɪləˈstreɪʃən/nounhình minh họaImage/ˈɪmɪʤ/nounbức ảnhInspiration/ˌɪnspəˈreɪʃən/nounnguồn cảm hứngInspire/ɪnˈspaɪr/verbtruyền cảm hứngModel/ˈmɑdəl/nounngười mẫuMovie/ˈmuvi/nounbộ phimMusic/ˈmjuzɪk/nounâm nhạcNovel/ˈnɑvəl/nountiểu thuyếtPerformance/pərˈfɔrməns/nounphần trình diễn, tiết mụcPhoto/ˈfoʊˌtoʊ/nounbức ảnhPhotographer/fəˈtɑgrəfər/nounnhiếp ảnh giaPoem/ˈpoʊəm/nounbài thơPoet/ˈpoʊət/nounnhà thơ, thi sĩPortrait/ˈpɔrtrət/nountranh chân dungShow/ʃoʊ/nounbuổi biểu diễnSinger/ˈsɪŋər/nounca sĩSketch/skɛʧ/nounbản thảo, bản nháp;Studio/ˈstudiˌoʊ/nounxưởng vẽ, chụp ảnh, làm nhạc, làm phim…Video/ˈvɪdioʊ/nounđoạn phim >>> Xem thêm Học các từ vưng tiếng Anh về bóng đá trong đoạn hội thoại >>> Xem thêm 85 Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người có phiên âm đầy đủ nhất Từ vựng thông dụng về truyền thông trong tiếng Anh Cùng với sự phát triển của các thiết bị điện tử, từ vựng tiếng anh giao tiếp cho người đi làm thuộc lĩnh vực truyền thông càng đa dạng và cần thiết. Để giúp bạn dễ nắm bắt hơn, ELSA đã chia ra thành 3 nhóm từ cơ bản gồm Từ vựng theo chủ đề Máy tính & Mạng internet Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAccess/ˈækˌsɛs/nounsự truy cậpApplication/ˌæpləˈkeɪʃən/nounứng dụng trên điện thoại di động, máy tính bảngBlog/blɔg/nounnhật ký trực tuyếnBrowser/ˈbraʊzər/nountrình duyệtClick/klɪk/nounnhấp chuộtComputer/kəmˈpjutər/nounmáy tính để bànConnection/kəˈnɛkʃən/nounkết nốiData/ˈdeɪtə/noundữ liệuDelete/dɪˈlit/verbxóa bỏDownload/ˈdaʊnˌloʊd/verbtải về, tải xuốngEbook/i-bʊk/nounsách điện tửEmail/i-meɪl/nounthư điện tửError/ˈɛrər/nounlỗiFile/faɪl/nountập tinFolder/ˈfoʊldər/nounthư mụcHardware/ˈhɑrˌdwɛr/nounphần cứngHeadphone/ˈhɛdˌfoʊn/nountai ngheInstall/ɪnˈstɔl/nouncài đặt, lắp đặtInternet/ˈɪntərˌnɛt/nounmạng internetKeyboard/ˈkiˌbɔrd/nounbàn phím máy tínhLaptop/ˈlæpˌtɑp/nounmáy tính xách tayLink/lɪŋk/nounđường dẫnLog inin /lɔg ɪn/nounđăng nhậpMouse/maʊs/nounchuột máy tínhPassword/ˈpæˌswɜrd/nounmật khẩuProgram/ˈproʊˌgræm/nounchương trình máy tínhSign upup /saɪn ʌp/nounđăng kýSmartphone/smärtˌfōn/nounđiện thoại thông minhSocial networknetwork /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/nounmạng xã hộiSoftware/ˈsɔfˌtwɛr/nounphần mềmSpeaker/ˈspikər/nounloaSurf/sɜrf/verblướt webSystem/ˈsɪstəm/nounhệ thốngTablet/ˈtæblət/nounmáy tính bảngVirus/ˈvaɪrəs/nounvi rútWifi/Wīfī/nounmạng wifiWireless/ˈwaɪrlɪs/adjkhông dây Học từ vựng theo chủ đề Điện thoại & Thư tín Các từ vựng này khá phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp bán hàng và tiếng Anh giao tiếp khách sạn, bao gồm Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAnswer/ˈænsər/verbtrả lờiCall/kɔl/verbgọi điện thoạiCellphone/ˈsɛlfoʊn/nounđiện thoại di độngCommunicate/kəmˈjunəˌkeɪt/verbgiao tiếpContact/ˈkɑnˌtækt/verbliên hệ; n địa chỉ liên hệHotline/ˈhɑtˌlaɪn/nounđường dây nóngMessage/ˈmɛsəʤ/nountin nhắnMissed/mɪst/verblỡ, nhỡPhone numbernumber /foʊn ˈnʌmbər/nounsố điện thoạiReceive/rəˈsiv/verbnhận đượcSend/sɛnd/verbgửi điSignature/ˈsɪgnəʧər/nounchữ kýStamp/stæmp/nountemText/tɛkst/verbnhắn tin; tin nhắn n Xem thêm >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ ăn và chế biến thực phẩm >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật nuôi phổ biến >> Các chủ đề tiếng Anh thông dụng trong bài học dành cho bé trẻ em >> Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trường học qua đoạn hội thoại >> Quy tắc đọc và viết thứ ngày tháng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ >> Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề 54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp thông dụng >> Top 5 trang Web học nghe nói tiếng Anh online miễn phí tốt nhất Các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về chủ đề Truyền hình & Báo chí Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtAdvertisement/ˌædvərˈtaɪzmənt/nounquảng cáoArticle/ˈɑrtɪkəl/nounbài báoBroadcast/ˈbrɔdˌkæst/verbphát sóng; n chương trình phát sóngCable/ˈkeɪbəl/noundây cáp, truyền hình cápChannel/ˈʧænəl/nounkênh truyền hìnhCharacter/ˈkɛrɪktər/nounnhân vậtColumn/ˈkɑləm/nounchuyên mụcCommercial/kəˈmɜrʃəl/nounquảng cáoDaily/ˈdeɪli/nounhằng ngàyEditor/ˈɛdətər/nounbiên tập viênEpisode/ˈɛpəˌsoʊd/nounphần, tập phim, chương trìnhHeadline/ˈhɛˌdlaɪn/nountiêu đềIssue/ˈɪʃu/nounsố, kỳ phát hànhLive/lɪv/nountruyền hình trực tiếpMagazine/ˈmægəˌzin/nountạp chíNewspaper/ˈnuzˌpeɪpər/nounbáo giấyPublisher/ˈpʌblɪʃər/nounnhà xuất bảnReporter/rɪˈpɔrtər/nounphóng viênScript/skrɪpt/nounkịch bảnSubtitle/ˈsʌbˌtaɪtəl/nounphụ đề Bí quyết ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh chóng, lâu quên Như đã đề cập ở trên, học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả. Không chỉ tăng vốn từ vựng nhanh chóng trong thời gian ngắn, người học theo phương pháp này còn tăng khả năng tư duy, liên tưởng cũng như rèn luyện kĩ năng phản xạ trong giao tiếp tiếng Anh. Để học từ vựng theo chủ đề một cách hiệu quả, bạn có thể cân nhắc một số mẹo nhỏ sau đây Kết hợp sử dụng hình ảnh, âm thanh để học từ vựng Từ vựng là thông tin dạng chữ. Tuy nhiên, não bộ con người có xu hướng tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp học từ mới với hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học. Sử dụng sơ đồ tư duy mindmap Tự vẽ lại danh sách từ vựng theo sơ đồ cây giúp bạn tiếp xúc lâu hơn để “ngấm” dần từ vựng, từ đó tăng khả năng ghi nhớ. Đây cũng là một trong các cách sử dụng hình ảnh để học từ vựng tốt hơn Học những chủ đề cơ bản trước Việc học tiếng Anh cần có lộ trình phù hợp, và học từ vựng cũng như vậy. Việc học từ vựng từ cơ bản đến nâng cao sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng một cách “nhẹ nhàng”, phù hợp. Ngoài ra, để có thể ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng và hiệu quả nhất, người học phải tạo ra được động lực cũng như sự yêu thích cho bản thân mình. Một phương pháp học độc đáo, hấp dẫn và phù hợp sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của bạn. Lưu ý tránh học từ vựng một cách “nhồi nhét”, học từ vựng không phù hợp với trình độ,…. để tránh việc học không hiệu quả, mất thời gian và công sức. Ngoài ra, nên học từ vựng theo cụm từ để sử dụng phù hợp với ngữ cảnh. Cụ thể, bạn có thể học các cụm từ về thể thao, các môn học hoặc so sánh trong tiếng Anh. Điều này sẽ giúp bạn gia tăng khả năng ghi nhớ và liên tưởng khi gặp đoạn hội thoại liên quan đến những chủ đề này. Ngoài ra, bạn có thể tham gia những website học tiếng Anh online miễn phí để luyện tập thường xuyên, gia tăng khả năng ghi nhớ. >>> Xem thêm Cách học 100 từ vựng mỗi ngày nhớ lâu, không bao giờ quên4 Cách kết thúc bài thuyết trình bằng tiếng Anh thật ấn tượng Bài tập vận dụng từ vựng tiếng Anh có đáp án Bài 1 Lựa chọn đáp án đúng 1. Jane never helps her mom with the housework. She’s so_______. A. Lazy B. Jealous C. Hard-working 2. My sister was very____ when a thief broke into our house last night. A. Scared B. Stubborn C. Meaning 3. He gave his listeners a vivid _______ of his journey through Peru. A. Account B. tale C. communication 4. His stomach began to _______ because of the bad food he had eaten. A. Pain B. harm C. ache 5. He was full of _______ for her bravery. A. Energy B. admiration C. surprise 6. Despite all the interviews, he cannot find a job. He started to feel ____. A. Honored B. Rejected C. grateful 7. They are twins and look very _______. A. Alike B. same C. likely Đáp án A 2. A Có rất nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh online miễn phí hiệu quả như học qua website/ app học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hàng ngày từ cơ bản đến nâng cao, sách báo hoặc học từ vựng bằng hình ảnh, chương trình truyền hình, phim điện ảnh ,… Trên đây là trọn bộ 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng mà ELSA Speak đã tổng hợp được. Hy vọng đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích để quý bạn đọc nâng cao trình độ ngoại ngữ, làm nền tảng vững chắc để phát triển 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Học từ vựng tiếng Anh không phải là chuyện “ngày một ngày hai”, bạn cần trau dồi vốn từ mỗi ngày, áp dụng đúng phương pháp để nhanh thuộc nhớ lâu. Trong quá trình mở mang kiến thức này, khóa học tiếng Anh giao tiếp ELSA Speak sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng, giúp bạn rút ngắn con đường chinh phục tiếng Anh. ELSA Speak là một trong những App học tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay. Nhằm nâng cao vốn từ vựng cho người dùng, ELSA Speak đã thiết kế tính năng tra từ điển thông minh. Chỉ cần một vài thao tác đơn giản, bạn đã có thể biết nghĩa của từ cũng như cách phát âm chuẩn xác. Ngoài ra, nhờ vào trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và sửa lỗi phát âm ngay tức thì. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết cách nhấn âm, nhả hơi và đặt lưỡi chuẩn bản xứ. Nhờ vậy, kỹ năng nói tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện hơn rất nhiều. Ngoài ra, ELSA Speak còn phát triển hơn 290 chủ đề gần gũi với công việc và cuộc sống. Chỉ cần 10 phút mỗi ngày để học cùng Trợ lý cá nhân ELSA, bạn đã có thể cải thiện trình độ tiếng Anh lên đến 40%. Với ELSA Speak, bạn sẽ được thiết kế lộ trình học cá nhân hóa, làm bài kiểm tra thường xuyên để nắm rõ trình độ của bản thân. Sau khi có kết quả, hệ thống liền tự động hiệu chỉnh bài học, phù hợp với năng lực hiện tại của bạn. Học tiếng Anh hoàn toàn không khó nếu như bạn chọn đúng phương pháp. Trên con đường chinh phục ngoại ngữ của mình, hãy để ELSA Speak đồng hành và hỗ trợ bạn nhé! 1. Phương pháp nào giúp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả ?Học từ vựng qua truyện chêm – Sử dụng Flash card – Học từ vựng theo chủ đề 2. Các ứng dụng học từ vựng tiếng Anh tốt nhất?Học tiếng anh giao tiếp TFlat – app ELSA Speak – Oxford Dictionary Không chỉ giới thiệu danh sách các danh từ thông dụng trong tiếng Anh, bài viết còn kèm theo ví dụ minh hoạ để bạn nắm rõ cách dùng của chúng trong câu. Các danh từ được sắp xếp theo mức độ phổ biến xuất hiện trong tiếng Anh STT Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ 1 people Người Many people never do any exercise. 2 history Lịch sử I studied modern European history at college. 3 way Đường Do you know the way to the restaurant? 4 art Nghệ thuật I enjoyed the ballet, but it wasn't really great art. 5 world Thế giới Different parts of the world have very different climatic conditions. 6 information Thông tin Do you have any information about/on train times? 7 map Bản đồ I'm terrible at map reading. 8 two Hai They have two houses. 9 family Gia đình A new family has/have moved in next door. 10 government Chính phủ The people rebelled against the harsh new government. 11 health Sức khỏe I had to give up drinking for health reasons. 12 system Hệ thống Hot water circulates through the heating system. 13 computer Máy tính All our customer orders are handled by computer. 14 meat Thịt I don't eat meat. 15 year Năm Annette worked in Italy for two years. 16 thanks Lời cảm ơn They expressed their thanks to the organizers. 17 music Âm nhạc What kind of music do you listen to? 18 person Người Who was the first person to swim the English Channel? 19 reading Cách đọc Reading and tennis are my favourite pastimes. 20 method Phương pháp The new teaching methods encourage children to think for themselves. 21 data Dữ liệu The data is stored on a hard disk and backed up on a floppy disk. 22 food Thức ăn There was a lot of food and drink at the party. 23 understanding Hiểu biết She doesn't have any understanding of politics. 24 theory Lý thuyết This research seems to give some validity to the theory that the drug might cause cancer. 25 law Pháp luật There are laws against drinking in the street. 26 bird Chim We watched a flock of birds fly over the field. 27 literature Văn chương "Wuthering Heights" is a classic of English literature. 28 problem Vấn đề Our main problem is lack of cash. 29 software Phần mềm He's written a piece of software that does your taxes for you. 30 control Kiểm soát He felt he was losing control of events. 31 knowledge Kiến thức He has a limited knowledge of French. 32 power Quyền lực I've no power over him - he does what he wants to. 33 ability Khả năng There's no doubting her ability. 34 economics Kinh tế học She's in her third year of studying economics at York University. 35 love Tình Yêu Children need to be shown lots of love. 36 internet Internet I found out about the bombings from/on the internet. 37 television Tivi Could you turn the television down? 38 science Khoa học Space travel is one of the marvels/wonders of modern science. 39 library Thư viện This library loans books, CDs and videotapes. 40 nature Bản chất He lived in close communion with nature. 41 fact Việc I think there is one key fact that you have overlooked. 42 product Sản phẩm They do a range of skin-care products. 43 idea Ý kiến I've had an idea - why don't we go to the coast? 44 temperature Nhiệt độ Temperatures have risen over the past few days. 45 investment Đầu tư The government wanted an inflow of foreign investment. 46 area Khu vực This is a very poor area. 47 society Xã hội We live in a multicultural society. 48 activity Hoạt động There was a lot of activity in preparation for the Queen's visit. 49 story Câu chuyện He writes children's stories. 50 industry Ngành công nghiệp Most of the country's industry is in the Northwest. 51 media Phương tiện truyền thông The issue has been much discussed in the media. 52 thing những vật There are some nice things in the shops this summer. 53 oven Lò nướng Bake for 5-7 minutes in a preheated oven. 54 community Cộng đồng He's well known in the local community. 55 definition Định nghĩa What is the definition of "mood"? 56 safety Sự an toàn Her parents fear for her safety. 57 quality Chất lượng Their products are of very high quality. 58 development Phát triển All our profits are re-invested in research and development. 59 language Ngôn ngữ Do you speak any foreign languages? 60 management Quản lý There is a need for stricter financial management. 61 player Người chơi The team has many talented players. 62 variety Sự đa dạng When planning meals, you need to think about variety and taste as well as nutritional value. 63 video Video My new laptop handles video really well. 64 week Tuần We go to the cinema about once a week. 65 security An ninh The station was closed for two hours because of a security alert. 66 country Nước What is the largest country in Europe? 67 exam Thi I failed my physics exam, but I passed chemistry. 68 movie Phim My favourite movie is "Casablanca". 69 organization Cơ quan The article was about the international aid organizations. 70 equipment Thiết bị The soldiers gave their equipment a final check before setting off. 71 physics Vật lý Newton's discoveries revolutionized physics. 72 analysis Nghiên cứu Chemical analysis revealed a high content of copper. 73 policy Chính sách What is your party's policy on immigration? 74 series Loạt He's had a series of badly paid jobs. 75 thought Tư tưởng She doesn't give any thought to her appearance. 76 basis cơ bản, nền tảng This document will form the basis for our discussion. 77 boyfriend Bạn trai He's not my boyfriend - we're just good friends! 78 direction Phương hướng They drove away in opposite directions. 79 strategy Chiến lược We must develop a strategy to deal with the problem. 80 technology Công nghệ Modern technology is amazing, isn't it? 81 army Quân đội When did you join the army? 82 camera Máy chụp hình He's just bought a new digital camera. 83 freedom Sự tự do Children are allowed much more freedom these days. 84 paper Giấy Dictionaries are usually printed on thin paper. 85 environment Môi trường The radiation leak has had a disastrous effect on the environment. 86 child Trẻ em As a child I didn't eat vegetables. 87 instance Trường hợp There have been several instances of violence at the school. 88 month Tháng I'll be away for a month from mid-June to mid-July. 89 truth Sự thật There is no truth in the reports of his resignation. 90 marketing Thị trường Ted was slobbering over the pretty new assistant in marketing. 91 university Trường đại học She teaches at the University of Connecticut. 92 writing Viết Do you recognize the writing on the envelope? 93 article Bài báo There was an interesting article on vegetarianism in the paper yesterday. 94 department Bộ She lives in Washington and works for the Department of Defense. 95 difference Khác nhau What's the difference between an ape and a monkey? 96 goal Mục tiêu Our goal is for the country to be fully independent within two years. 97 news Tin tức That's the best piece of news I've heard for a long time! 98 audience Khán giả She lectures to audiences all over the world. 99 fishing Đánh cá My dad loves to go fishing. 100 growth Tăng trưởng The government is trying to limit population growth. 101 income Lợi tức 102 marriage Hôn nhân 103 user Người sử dụng 104 combination Phối hợp 105 failure Thất bại 106 meaning Nghĩa 107 medicine Y học 108 philosophy Triết học 109 teacher Giáo viên 110 communication Liên lạc 111 night Đêm 112 chemistry Hóa học 113 disease Căn bệnh 114 disk Đĩa 115 energy Năng lượng 116 nation Quốc gia 117 road Đường 118 role Vai trò 119 soup Soup 120 advertising Quảng cáo 121 location Vị trí 122 success Sự thành công 123 addition Thêm vào 124 apartment Căn hộ 125 education Sự giáo dục 126 math Toán học 127 moment Chốc lát 128 painting Bức tranh 129 politics Chính trị 130 attention Chú ý 131 decision Phán quyết 132 event Biến cố 133 property Bất động sản 134 shopping Muasắm 135 student Sinh viên 136 wood Gỗ 137 competition Cuộc thi 138 distribution Phân phát 139 entertainment Giải trí 140 office Văn phòng 141 population Dân số 142 president Chủ tịch 143 unit Đơn vị 144 category Thể loại 145 cigarette Thuốc lá 146 context Bối cảnh 147 introduction Sự giới thiệu 148 opportunity Cơ hội 149 performance Hiệu suất 150 driver Người lái xe 151 flight Chuyến bay 152 length Chiều dài 153 magazine Tạp chí 154 newspaper Báo 155 relationship Mối quan hệ 156 teaching Giảng dạy 157 cell Tế bào 158 dealer Người chia bài 159 debate Tranh luận 160 finding Phát hiện 161 lake Hồ 162 member Thành viên 163 message Thông điệp 164 phone Điện thoại 165 scene Sân khấu 166 appearance Xuất hiện 167 association Sự kết hợp 168 concept Khái niệm 169 customer Khách hàng 170 death Sự chết 171 discussion Thảo luận 172 housing Nhà ở 173 inflation Sự lạm phát 174 insurance Bảo hiểm 175 mood Khí sắc 176 woman Đàn bà 177 advice Lời khuyên 178 blood Máu 179 effort Cố gắng 180 expression Biểu hiện 181 importance Tầm quan trọng 182 opinion Ý kiến 183 payment Thanh toán 184 reality Thực tế 185 responsibility Trách nhiệm 186 situation Tình hình 187 skill Kỹ năng 188 statement Tuyên bố 189 wealth Sự giàu có 190 application Ứng dụng 191 city Thành phố 192 county Quận 193 depth Chiều sâu 194 estate Tài sản 195 foundation Nền tảng 196 grandmother Bà ngoại 197 heart Tim 198 perspective Quan điểm 199 photo Ảnh 200 recipe Công thức 201 studio Phòng thu 202 topic Chủ đề 203 collection Bộ sưu tập 204 depression Phiền muộn 205 imagination Sự tưởng tượng 206 passion Tình yêu 207 percentage Tỷ lệ phần trăm 208 resource Tài nguyên 209 setting Thiết lập 210 ad Quảng cáo 211 agency Đại lý 212 college Trường đại học 213 connection Liên quan 214 criticism Sự chỉ trích 215 debt Nợ nần 216 description Miêu tả 217 memory Trí nhớ 218 patience Kiên nhẫn 219 secretary Thư ký 220 solution Dung dịch 221 administration Quyền quản trị 222 aspect Diện mạo 223 attitude Thái độ 224 director Giám đốc 225 personality Nhân cách 226 psychology Tâm lý học 227 recommendation Khuyến nghị 228 response Câu trả lời 229 selection Sự lựa chọn 230 storage Lưu trữ 231 version Phiên bản 232 alcohol Rượu 233 argument Đối số 234 complaint Lời phàn nàn 235 contract Hợp đồng 236 emphasis Sự nhấn mạnh 237 highway Xa lộ 238 loss Sự mất 239 membership Thành viên 240 possession Sở hữu 241 preparation Sự chuẩn bị 242 steak Miếng bò hầm 243 union Liên hiệp 244 agreement Sự đồng ý 245 cancer Ung thư 246 currency Tiền tệ 247 employment Việc làm 248 engineering Kỹ thuật 249 entry Lối vào 250 interaction Tương tác 251 limit Giới hạn 252 mixture Hỗn hợp 253 preference Sự ưa thích 254 region Vùng 255 republic Nước cộng hòa 256 seat Ghế 257 tradition Truyền thống 258 virus Virus 259 actor Diễn viên 260 classroom Lớp học 261 delivery Giao hàng 262 device Thiết bị 263 difficulty Khó khăn 264 drama Kịch 265 election Sựu bầu cử 266 engine Động cơ 267 football Bóng đá 268 guidance Hướng dẫn 269 hotel Khách sạn 270 match Trận đấu 271 owner Chủ nhân 272 priority Quyền ưu tiên 273 protection Sự bảo vệ 274 suggestion Gợi ý 275 tension Sức ép 276 variation Sự biến đổi 277 anxiety Lo ngại 278 atmosphere Không khí 279 awareness Nhận thức 280 bread Bánh mì 281 climate Khí hậu 282 comparison Sự so sánh 283 confusion Nhầm lẫn 284 construction Xây dựng 285 elevator Thang máy 286 emotion Xúc động 287 employee Công nhân 288 employer Sử dụng lao động 289 guest Khách 290 height Chiều cao 291 leadership Lãnh đạo 292 mall Trung tâm muasắm 293 manager Người quản lý 294 operation Hoạt động 295 recording Ghi âm 296 respect Tôn trọng 297 sample Mẫu 298 transportation Giao thông vận tải 299 boring Chán nản 300 charity Bố thí 301 cousin Anh em họ 302 disaster Thảm họa 303 editor Biên tập viên 304 efficiency Hiệu quả 305 excitement Phấn khích 306 extent Mức độ 307 feedback Thông tin phản hồi 308 guitar Đàn guitar 309 homework Bài tập về nhà 310 leader Lãnh đạo 311 mom Mẹ 312 outcome Kết quả 313 permission Sự cho phép 314 presentation Trình bày 315 promotion Khuyến mãi 316 reflection Sự phản xạ 317 refrigerator Tủ lạnh 318 resolution Độ phân giải 319 revenue Lợi tức 320 session Buổi họp 321 singer Ca sĩ 322 tennis Quần vợt 323 basket Cái giỏ 324 bonus Tiền thưởng 325 cabinet Buồng 326 childhood Thời thơ ấu 327 church Nhà thờ 328 clothes Quần áo 329 coffee Cà phê 330 dinner Bữa tối 331 drawing Bản vẽ 332 hair Tóc 333 hearing Thính giác 334 initiative Sáng kiến 335 judgment Án 336 lab Phòng thí nghiệm 337 measurement Sự đo lường 338 mode Chế độ 339 mud Bùn 340 orange Trái cam 341 poetry Thơ phú 342 police Cảnh sát 343 possibility Khả năng 344 procedure Phương pháp 345 queen Nữ hoàng 346 ratio Tỉ lệ 347 relation Quan hệ 348 restaurant Nhà hàng 349 satisfaction Sự hài lòng 350 sector Khu vực 351 signature Chữ ký 352 significance Ý nghĩa 353 song Bài hát 354 tooth Răng 355 town Thành phố 356 vehicle Xe cộ 357 volume Thể tích 358 wife Vợ 359 accident Tai nạn 360 airport Sân bay 361 appointment Cuộc hẹn 362 arrival Đến 363 assumption Giả định 364 baseball Bóng chày 365 chapter Chương 366 committee Ủy ban 367 conversation Đàm thoại 368 database Cơ sở dữ liệu 369 enthusiasm Hăng hái 370 error Lỗi 371 explanation Giải thích 372 farmer Nông dân 373 gate Cửa 374 girl Cô gái 375 hall Đại sảnh 376 historian Sử gia 377 hospital Bệnh viện 378 injury Vết thương 379 instruction Hướng dẫn 380 maintenance Bảo trì 381 manufacturer Nhà chế tạo 382 meal Bữa ăn 383 perception Sự nhận thức 384 pie Bánh 385 poem Bài thơ 386 presence Sự hiện diện 387 proposal Đề nghị 388 reception Tiếp nhận 389 replacement Sự thay thế 390 revolution Cuộc cách mạng 391 river Sông 392 son Con trai 393 speech Lời nói 394 tea Trà 395 village Làng 396 warning Cảnh báo 397 winner Người chiến thắng 398 worker Công nhân 399 writer Nhà văn 400 assistance Hỗ trợ 401 breath Hơi thở 402 buyer Người mua 403 chest Ngực 404 chocolate Sôcôla 405 conclusion Phần kết luận 406 contribution Sự đóng góp 407 cookie Cookie 408 courage Lòng can đảm 409 dad Cha 410 desk Bàn giấy 411 drawer Ngăn kéo 412 establishment Thành lập 413 examination Kiểm tra 414 garbage Đống rác 415 grocery Tạp hóa 416 honey Mật ong 417 impression Ấn tượng 418 improvement Sự cải thiện 419 independence Độc lập 420 insect Côn trùng 421 inspection Sự kiểm tra 422 inspector Viên thanh tra 423 king Vua 424 ladder Thang 425 menu Thực đơn 426 penalty Hình phạt 427 piano Dương cầm 428 potato Khoai tây 429 profession Nghề nghiệp 430 professor Giáo sư 431 quantity Số lượng 432 reaction Sự phản ứng 433 requirement Yêu cầu 434 salad Xà lách 435 sister Chị 436 supermarket Siêu thị 437 tongue Lưỡi 438 weakness Yếu đuối 439 wedding Kết hôn 440 affair Việc 441 ambition Tham vọng 442 analyst Phân tích 443 apple Táo 444 assignment Phân công 445 assistant Phụ tá 446 bathroom Phòng tắm 447 bedroom Phòng ngủ 448 beer Bia 449 birthday Ngày sinh nhật 450 celebration Lễ kỷ niệm 451 championship Chức vô địch 452 cheek Gò má 453 client Khách hàng 454 consequence Kết quả 455 departure Khởi hành 456 diamond Kim cương 457 dirt Bụi 458 ear Tai 459 fortune Vận may 460 friendship Tình bạn 461 funeral Đám ma 462 gene Gen 463 girlfriend Bạn gái 464 hat Mũ 465 indication Dấu hiệu 466 intention Mục đích 467 lady Phụ nữ 468 midnight Nữa đêm 469 negotiation Đàm phán 470 obligation Nghĩa vụ 471 passenger Hành khách 472 pizza Bánh pizza 473 platform Nền tảng 474 poet Thi sĩ 475 pollution Ô nhiễm 476 recognition Sự công nhận 477 reputation Danh tiếng 478 shirt Áo sơ mi 479 sir Ngài 480 speaker Loa 481 stranger Người lạ 482 surgery Phẫu thuật 483 sympathy Thông cảm 484 tale Truyện 485 throat Họng 486 trainer Huấn luyện viên 487 uncle Chú 488 youth Tuổi trẻ 489 time Thời gian 490 work Công việc 491 film Phim ảnh 492 water Nước 493 money Tiền 494 example Thí dụ 495 while Trong khi 496 business Kinh doanh 497 study Nghiên cứu 498 game Trò chơi 499 life Đời sống 500 form Hình thức The most common Nouns in EnglishTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến nhấtTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất, từ vựng tiếng Anh về danh từ. Tiếp tục series top những từ vựng phổ biến trong tiếng Anh. Hôm nay giới thiệu tới các bạn 1 từ loại rất cơ bản trong tiếng Anh đó là danh từ. Dưới đây là top 500 những danh từ phổ biến thường gặp nhất trong tiếng Anh có ý nghĩa tiếng số danh từ đặc biệt trong tiếng AnhTổng hợp Bài tập về Danh từ trong Tiếng Anh có đáp ánBài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp ánSTTTừ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt1peopleNgười2historyLịch sử3wayĐường4artNghệ thuật5worldThế giới6informationThông tin7mapBản đồ8twoHai9familyGia đình10governmentChính phủ11healthSức khỏe12systemHệ thống13computerMáy tính14meatThịt15yearNăm16thanksLời cảm ơn17musicÂm nhạc18personNgười19readingCách đọc20methodPhương pháp21dataDữ liệu22foodThức ăn23understandingHiểu biết24theoryLý thuyết25lawPháp luật26birdChim27literatureVăn chương28problemVấn đề29softwarePhần mềm30controlKiểm soát31knowledgeKiến thức32powerQuyền lực33abilityKhả năng34economicsKinh tế học35loveTình Yêu36internetInternet37televisionTivi38scienceKhoa học39libraryThư viện40natureBản chất41factViệc42productSản phẩm43ideaÝ kiến44temperatureNhiệt độ45investmentĐầu tư46areaKhu vực47societyXã hội48activityHoạt động49storyCâu chuyện50industryNgành công nghiệp51mediaPhương tiện truyền thông52thingnhững vật53ovenLò nướng54communityCộng đồng55definitionĐịnh nghĩa56safetySự an toàn57qualityChất lượng58developmentPhát triển59languageNgôn ngữ60managementQuản lý61playerNgười chơi62varietyNhiều63videoVideo64weekTuần65securityAn ninh66countryNước67examThi68moviePhim69organizationCơ quan70equipmentThiết bị71physicsVật lý72analysisNghiên cứu73policyChính sách74seriesLoạt75thoughtTư tưởng76basisCăn cứ77boyfriendBạn trai78directionPhương hướng79strategyChiến lược80technologyCông nghệ81armyQuân đội82cameraMáy chụp hình83freedomSự tự do84paperGiấy85environmentMôi trường86childTrẻ em87instanceTrường hợp88monthTháng89truthSự thật90marketingThị trường91universityTrường đại học92writingViết93articleĐiều khoản94departmentBộ95differenceKhác nhau96goalMục tiêu97newsTin tức98audienceKhán giả99fishingĐánh cá100growthTăng trưởng101incomeLợi tức102marriageHôn nhân103userNgười sử dụng104combinationPhối hợp105failureThất bại106meaningNghĩa107medicineY học108philosophyTriết học109teacherGiáo viên110communicationLiên lạc111nightĐêm112chemistryHóa học113diseaseCăn bệnh114diskĐĩa115energyNăng lượng116nationQuốc gia117roadĐường118roleVai trò119soupSoup120advertisingQuảng cáo121locationVị trí122successSự thành công123additionThêm vào124apartmentCăn hộ125educationSự giáo dục126mathToán học127momentChốc lát128paintingBức tranh129politicsChính trị130attentionChú ý131decisionPhán quyết132eventBiến cố133propertyBất động sản134shoppingMuasắm135studentSinh viên136woodGỗ137competitionCuộc thi138distributionPhân phát139entertainmentGiải trí140officeVăn phòng141populationDân số142presidentChủ tịch143unitĐơn vị144categoryThể loại145cigaretteThuốc lá146contextBối cảnh147introductionSự giới thiệu148opportunityCơ hội149performanceHiệu suất150driverNgười lái xe151flightChuyến bay152lengthChiều dài153magazineTạp chí154newspaperBáo155relationshipMối quan hệ156teachingGiảng dạy157cellTế bào158dealerNgười chia bài159debateTranh luận160findingPhát hiện161lakeHồ162memberThành viên163messageThông điệp164phoneĐiện thoại165sceneSân khấu166appearanceXuất hiện167associationSự kết hợp168conceptKhái niệm169customerKhách hàng170deathSự chết171discussionThảo luận172housingNhà ở173inflationSự lạm phát174insuranceBảo hiểm175moodKhí sắc176womanĐàn bà177adviceLời khuyên178bloodMáu179effortCố gắng180expressionBiểu hiện181importanceTầm quan trọng182opinionÝ kiến183paymentThanh toán184realityThực tế185responsibilityTrách nhiệm186situationTình hình187skillKỹ năng188statementTuyên bố189wealthSự giàu có190applicationỨng dụng191cityThành phố192countyQuận193depthChiều sâu194estateTài sản195foundationNền tảng196grandmotherBà ngoại197heartTim198perspectiveQuan điểm199photoẢnh200recipeCông thức201studioPhòng thu202topicChủ đề203collectionBộ sưu tập204depressionPhiền muộn205imaginationSự tưởng tượng206passionTình yêu207percentageTỷ lệ phần trăm208resourceTài nguyên209settingThiết lập210adQuảng cáo211agencyĐại lý212collegeTrường đại học213connectionLiên quan214criticismSự chỉ trích215debtNợ nần216descriptionMiêu tả217memoryTrí nhớ218patienceKiên nhẫn219secretaryThư ký220solutionDung dịch221administrationQuyền quản trị222aspectDiện mạo223attitudeThái độ224directorGiám đốc225personalityNhân cách226psychologyTâm lý học227recommendationKhuyến nghị228responseCâu trả lời229selectionSự lựa chọn230storageLưu trữ231versionPhiên bản232alcoholRượu233argumentĐối số234complaintLời phàn nàn235contractHợp đồng236emphasisSự nhấn mạnh237highwayXa lộ238lossSự mất239membershipThành viên240possessionSở hữu241preparationSự chuẩn bị242steakMiếng bò hầm243unionLiên hiệp244agreementSự đồng ý245cancerUng thư246currencyTiền tệ247employmentViệc làm248engineeringKỹ thuật249entryLối vào250interactionTương tác251limitGiới hạn252mixtureHỗn hợp253preferenceSự ưa thích254regionVùng255republicNước cộng hòa256seatGhế257traditionTruyền thống258virusVirus259actorDiễn viên260classroomLớp học261deliveryGiao hàng262deviceThiết bị263difficultyKhó khăn264dramaKịch265electionSựu bầu cử266engineĐộng cơ267footballBóng đá268guidanceHướng dẫn269hotelKhách sạn270matchTrận đấu271ownerChủ nhân272priorityQuyền ưu tiên273protectionSự bảo vệ274suggestionGợi ý275tensionSức ép276variationSự biến đổi277anxietyLo ngại278atmosphereKhông khí279awarenessNhận thức280breadBánh mì281climateKhí hậu282comparisonSự so sánh283confusionNhầm lẫn284constructionXây dựng285elevatorThang máy286emotionXúc động287employeeCông nhân288employerSử dụng lao động289guestKhách290heightChiều cao291leadershipLãnh đạo292mallTrung tâm muasắm293managerNgười quản lý294operationHoạt động295recordingGhi âm296respectTôn trọng297sampleMẫu298transportationGiao thông vận tải299boringChán nản300charityBố thí301cousinAnh em họ302disasterThảm họa303editorBiên tập viên304efficiencyHiệu quả305excitementPhấn khích306extentMức độ307feedbackThông tin phản hồi308guitarĐàn guitar309homeworkBài tập về nhà310leaderLãnh đạo311momMẹ312outcomeKết quả313permissionSự cho phép314presentationTrình bày315promotionKhuyến mãi316reflectionSự phản xạ317refrigeratorTủ lạnh318resolutionĐộ phân giải319revenueLợi tức320sessionBuổi họp321singerCa sĩ322tennisQuần vợt323basketCái giỏ324bonusTiền thưởng325cabinetBuồng326childhoodThời thơ ấu327churchNhà thờ328clothesQuần áo329coffeeCà phê330dinnerBữa tối331drawingBản vẽ332hairTóc333hearingThính giác334initiativeSáng kiến335judgmentÁn336labPhòng thí nghiệm337measurementSự đo lường338modeChế độ339mudBùn340orangeTrái cam341poetryThơ phú342policeCảnh sát343possibilityKhả năng344procedurePhương pháp345queenNữ hoàng346ratioTỉ lệ347relationQuan hệ348restaurantNhà hàng349satisfactionSự hài lòng350sectorKhu vực351signatureChữ ký352significanceÝ nghĩa353songBài hát354toothRăng355townThành phố356vehicleXe cộ357volumeThể tích358wifeVợ359accidentTai nạn360airportSân bay361appointmentCuộc hẹn362arrivalĐến363assumptionGiả định364baseballBóng chày365chapterChương366committeeỦy ban367conversationĐàm thoại368databaseCơ sở dữ liệu369enthusiasmHăng hái370errorLỗi371explanationGiải thích372farmerNông dân373gateCửa374girlCô gái375hallĐại sảnh376historianSử gia377hospitalBệnh viện378injuryVết thương379instructionHướng dẫn380maintenanceBảo trì381manufacturerNhà chế tạo382mealBữa ăn383perceptionSự nhận thức384pieBánh385poemBài thơ386presenceSự hiện diện387proposalĐề nghị388receptionTiếp nhận389replacementSự thay thế390revolutionCuộc cách mạng391riverSông392sonCon trai393speechLời nói394teaTrà395villageLàng396warningCảnh báo397winnerNgười chiến thắng398workerCông nhân399writerNhà văn400assistanceHỗ trợ401breathHơi thở402buyerNgười mua403chestNgực404chocolateSôcôla405conclusionPhần kết luận406contributionSự đóng góp407cookieCookie408courageLòng can đảm409dadCha410deskBàn giấy411drawerNgăn kéo412establishmentThành lập413examinationKiểm tra414garbageĐống rác415groceryTạp hóa416honeyMật ong417impressionẤn tượng418improvementSự cải thiện419independenceĐộc lập420insectCôn trùng421inspectionSự kiểm tra422inspectorViên thanh tra423kingVua424ladderThang425menuThực đơn426penaltyHình phạt427pianoDương cầm428potatoKhoai tây429professionNghề nghiệp430professorGiáo sư431quantitySố lượng432reactionSự phản ứng433requirementYêu cầu434saladXà lách435sisterChị436supermarketSiêu thị437tongueLưỡi438weaknessYếu đuối439weddingKết hôn440affairViệc441ambitionTham vọng442analystPhân tích443appleTáo444assignmentPhân công445assistantPhụ tá446bathroomPhòng tắm447bedroomPhòng ngủ448beerBia449birthdayNgày sinh nhật450celebrationLễ kỷ niệm451championshipChức vô địch452cheekGò má453clientKhách hàng454consequenceKết quả455departureKhởi hành456diamondKim cương457dirtBụi458earTai459fortuneVận may460friendshipTình bạn461funeralĐám ma462geneGen463girlfriendBạn gái464hatMũ465indicationDấu hiệu466intentionMục đích467ladyPhụ nữ468midnightNữa đêm469negotiationĐàm phán470obligationNghĩa vụ471passengerHành khách472pizzaBánh pizza473platformNền tảng474poetThi sĩ475pollutionÔ nhiễm476recognitionSự công nhận477reputationDanh tiếng478shirtÁo sơ mi479sirNgài480speakerLoa481strangerNgười lạ482surgeryPhẫu thuật483sympathyThông cảm484taleTruyện485throatHọng486trainerHuấn luyện viên487uncleChú488youthTuổi trẻ489timeThời gian490workCông việc491filmPhim ảnh492waterNước493moneyTiền494exampleThí dụ495whileTrong khi496businessKinh doanh497studyNghiên cứu498gameTrò chơi499lifeĐời sống500formHình thức

500 danh từ tiếng anh thông dụng